web page hit counter
Home / Học ngoại ngữ / Học Tiếng Hàn / Từ vựng Tiếng Hàn / Từ vựng Tiếng Hàn về THỜI GIAN

Từ vựng Tiếng Hàn về THỜI GIAN

Hocmienphionline.com xin tổng hợp danh sách bộ từ vựng Tiếng Hàn về thời gian

Từ vựng Tiếng Hàn về thời gian

시간: thời gian
세월: ngày tháng, thời gian, tháng năm
날짜: ngày tháng
일시: ngày giờ
과거: quá khứ
현재: hiện tại
미래: tương lai
오늘: hôm nay
내일: ngày mai
모레: ngày kia
글피: ngày kìa
어제:. hôm qua
그제/ 그저께: hôm kia
주일 / 일주일: một tuần
매일 / 날마다: hàng ngày
매주: hàng tuần
매달/ 매월: hàng tháng
매년: hàng năm
주말마다: mỗi cuối tuần
올해 / 금년: năm nay
작년: năm ngoái
내년 /다음해: sang năm( năm sau)
내후년: năm sau nữa
해: năm
해당: theo từng năm
연초: đầu năm
연말: cuối năm

달: tháng

이번달: tháng này
다음달: tháng sau
지난달: tháng trước
월/ 개월: tháng
초순: đầu tháng
중순: giữa tháng
월말: cuối tháng
일월: Tháng 1
이월: Tháng 2
삼월: Tháng 3
사월: Tháng 4
오월: Tháng 5
유월: Tháng 6
칠월: Tháng 7
팔월: Tháng 8
구월: Tháng 9
시월: Tháng 10
십일월: Tháng 11
십이월: Tháng 12

주: tuần

이번주: tuần này
지난주: tuần trước
다음주: tuần sau
주말: cuối tuần
이번주말: cuối tuần này
지난주만: cuối tuần trước
다음주말: cuối tuần sau

요일: thứ

월요일: thứ 2
화요일: thứ 3
수요일: thứ 4
목요일: thứ 5
금요일: thứ 6
토요일: thứ 7
일요일: chủ nhật

Mùa

봄: Xuân
여름: Hạ
가을: Thu
Đông 겨울

Buổi trong ngày

아침: Sáng
점심: Trưa
오후: Chiều
저녁: Tối
밤: Ban đêm
낮: Ban ngày

Đếm ngày

하루: Một ngày
이틀 I: Hai ngày
삼일: Ba ngày
사일: Bốn ngày
오일: Năm ngày
한달: Một tháng
두달: Hai tháng
오개월: Năm tháng
십일개월: Mười một tháng
일년: Một năm
이년: Hai năm
삼년: Ba năm
십오년: Mười lăm năm
일년 육개월: Một năm sáu tháng

Cách viết ngày trong tiếng hàn

Ngày mồng năm tháng sáu năm 2000.
이천년 유월 오일
Hôm nay là ngày mấy?
오늘은 몇일 입니까?
Hôm nay ngày mồng năm tháng sáu.
오늘은 유월 오일 입니다.
Hôm qua là thứ tư.
어제는 수요일 이었어요.
Hôm nay là ngày mấy tháng năm?
오늘은 오월 몇일 입니까?

Các ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng liên quan đến thời gian

1. V-고 있다
Thể hiện hành động đó
1.”đang” diễn ra ( thì hiện tại tiếp diễn)
2.”đã hoàn thành và đang duy trì ở trạng thái đó”.
(Ở nghĩa thứ 2 chỉ đối với một số ít động từ, không phải từ nào cũng được)
Ví dụ:
– 가족들이 밥을 먹고 있다.
Cả nhà đang ăn cơm.
– 학생들이 의자에 앉고 있다.
Nhóm học sinh đang ngồi xuống ghế.
– 비가 오고 있어요.
Trời đang mưa.
-자료를 책상 위에 놓고 있습니다.
Đang đặt giấy tờ lên bàn.
2. 얼마나 (오래): bao lâu
Ví dụ :
달랏에서 얼마나 머물 예정이에요?
Chị sẽ ở Đà Lạt bao lâu?
일주일이요.
Một tuần.
베트남어 공부한지 얼마나 됐어요?
Anh đã học tiếng Việt bao lâu?
6개월 됐어요.
– Sáu tháng rồi.
3. 언제 : bao giờ
Ví dụ
언제 가세요?
Bao giờ anh đi?
내일요. Ngày mai.
어제요. Hôm qua.
Với số lượng từ vựng nhiều và ngữ pháp thường gặp mong là bạn sẽ áp dụng được vào việc học của mình. Chúc các bạn thành công!

0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x